bg header

winner

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

winner
noun

ipa us/ˈwɪn·ər/

A person who succeeds in a game, competition, or election.

Một cá nhân đạt được thành công hoặc chiến thắng trong một trò chơi, cuộc thi, hoặc cuộc bầu cử.
Nghĩa phổ thông:
Người chiến thắng
Ví dụ
Everyone congratulated the winner of the chess match.
Mọi người đã chúc mừng người chiến thắng trận đấu cờ vua.
Xem thêm

A goal or point in a game that secures the win for a player or team.

Một bàn thắng hoặc điểm số đạt được trong một trận đấu, có tác dụng quyết định, đảm bảo chiến thắng cho một vận động viên hoặc đội.
Nghĩa phổ thông:
Bàn/điểm quyết định
Ví dụ
In overtime, the hockey player scored the winner with a quick wrist shot into the net.
Trong hiệp phụ, cầu thủ khúc côn cầu đã ghi bàn thắng quyết định bằng một cú sút cổ tay nhanh gọn vào lưới.
Xem thêm

Something that is very good and liked by many people.

Một thứ gì đó xuất sắc và được nhiều người ưa chuộng.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
This new recipe for chocolate cake is a definite winner; everyone who tastes it asks for more.
Công thức bánh sô cô la mới này đúng là một công thức vàng; ai nếm thử cũng đều tấm tắc khen ngon và muốn ăn thêm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect