bg header

trundle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

trundle
verb

ipa us/ˈtrʌn·dəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something roll or move slowly on wheels

Làm cho một vật thể lăn hoặc di chuyển chậm rãi bằng bánh xe.
Nghĩa phổ thông:
Lăn bánh chậm rãi
Ví dụ
He had to trundle the large suitcase through the crowded station.
Anh ấy phải chật vật kéo chiếc vali lớn qua nhà ga đông đúc.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To develop or operate slowly

Diễn ra hoặc hoạt động một cách chậm chạp.
Ví dụ
An old delivery cart began to trundle down the narrow street.
Một chiếc xe đẩy hàng cũ bắt đầu lộc cộc lăn xuống con phố hẹp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect