bg header

amble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

amble
noun

ipa us/ˈæm·bəl/

A slow, relaxed walk

Một kiểu đi bộ chậm rãi, thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Đi dạo
Ví dụ
They took a short amble around the garden to admire the flowers.
Họ tản bộ một quãng ngắn quanh vườn để ngắm hoa.
Xem thêm

amble
verb

ipa us/ˈæm·bəl/

To walk slowly and easily

Hành động đi bộ một cách chậm rãi và không vội vã, thường mang tính thư giãn.
Nghĩa phổ thông:
Đi dạo
Ví dụ
He was ambling aimlessly through the garden, enjoying the warm afternoon.
Anh ấy thơ thẩn đi trong vườn, tận hưởng buổi chiều ấm áp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect