
wander
EN - VI

wandernoun
B2
A casual stroll or an aimless walk
Một cuộc tản bộ thông thường hoặc một chuyến đi bộ không có mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Sự lang thang
Ví dụ
He needed a break from his work, so he went for a short wander around the office building.
Anh ấy cần giải lao sau công việc, nên anh ấy đi loanh quanh tòa nhà văn phòng một lát.
Xem thêm
wanderverb(MOVE AROUND)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To walk around slowly and in a relaxed way, often without a specific purpose or direction.
Di chuyển hoặc đi lại một cách chậm rãi, thong dong, thường không mang một mục đích hay định hướng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đi lang thang
Ví dụ
The old man often wandered through the park, enjoying the quiet morning.
Cụ ông thường tản bộ trong công viên, tận hưởng buổi sáng yên tĩnh.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
For someone's hands or eyes to move around and touch or look at many different things or places, often in a sexual or inappropriate way.
Chỉ việc tay hoặc mắt của một người di chuyển không định hướng, chạm hoặc nhìn vào nhiều đối tượng hoặc vị trí khác nhau, thường mang hàm ý quấy rối tình dục hoặc không phù hợp.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To have sex with someone other than your spouse or main partner.
Thực hiện hành vi quan hệ tình dục với người không phải vợ/chồng hoặc đối tác chính của mình.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
wanderverb(SUBJECT)
C2
[ Intransitive ]
To start talking about something different from the main topic
Diễn tả hành động bắt đầu nói về hoặc chuyển hướng sang một chủ đề khác biệt, không liên quan đến nội dung chính đang được thảo luận.
Nghĩa phổ thông:
Lạc đề
Ví dụ
The speaker tended to wander from the core message during their presentation.
Người nói thường hay lạc đề trong bài thuyết trình của mình.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To stop focusing on the main topic and start thinking about other things.
Mất đi sự tập trung vào chủ đề chính và bắt đầu hướng suy nghĩ sang các vấn đề khác.
Nghĩa phổ thông:
Suy nghĩ lan man
Ví dụ
It's easy for your mind to wander during a very long, quiet task.
Thật dễ dàng để tâm trí bạn lảng đi khi làm một công việc rất dài và yên tĩnh.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To start becoming very confused due to old age.
Bắt đầu có dấu hiệu lú lẫn, mất khả năng định hướng do tuổi tác.
Nghĩa phổ thông:
Lú lẫn
Ví dụ
During the conversation, his thoughts started to wander , and he forgot what they were talking about.
Trong cuộc trò chuyện, đầu óc anh ấy bắt đầu lơ mơ, và anh ấy quên mất họ đang nói chuyện gì.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


