bg header

trudge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

trudge
noun

ipa us/trʌdʒ/

A long, tiring walk.

Một hành trình đi bộ kéo dài và đầy vất vả, thường gây kiệt sức.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đi bộ vất vả
Ví dụ
The children complained loudly about the seemingly endless trudge up the steep hill.
Những đứa trẻ kêu ca ầm ĩ về chặng đường leo dốc đứng mệt nhoài dường như không hồi kết.
Xem thêm

trudge
verb

ipa us/trʌdʒ/

To walk slowly with great effort, often on a difficult surface or while carrying something heavy.

Di chuyển bằng cách đi bộ một cách chậm chạp và nặng nề, đòi hỏi nhiều công sức, thường diễn ra trên địa hình khó khăn hoặc khi đang mang vác vật nặng.
Nghĩa phổ thông:
Lê bước
Ví dụ
After the long shift, the worker trudged home, tired and slow.
Sau ca làm việc dài, người công nhân mệt mỏi lê bước về nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect