bg header

creep

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

creep
noun
(PERSON)

ipa us/kriːp/
[ Countable ]
Xem thêm

Someone who tries to gain favor with a powerful person by being insincerely polite and helpful.

Một cá nhân nỗ lực đạt được sự ưu ái từ người có quyền lực bằng cách thể hiện thái độ lịch sự và giúp đỡ một cách giả tạo, không chân thành.
[ Countable ]
Xem thêm

An unpleasant person, especially a man

Một cá nhân gây khó chịu, đặc biệt là nam giới.

creep
noun
(GROWTH)

ipa us/kriːp/
[ Uncountable ]

An unwanted, gradual increase.

Sự gia tăng dần dần và không mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Sự leo thang.
Ví dụ
There was a slight creep in the project timeline, pushing the completion date back by a few days.
Đã có một sự nhích nhẹ trong lịch trình dự án, khiến ngày hoàn thành bị lùi lại vài ngày.
Xem thêm

creep
verb

ipa us/kriːp/

To move in a slow, quiet, and careful way, often to avoid being seen

Di chuyển một cách chậm rãi, lặng lẽ và thận trọng, thường nhằm tránh bị phát hiện.
Nghĩa phổ thông:
Rón rén
Ví dụ
She crept out of the room so she wouldn't wake anyone sleeping.
Cô ấy lẻn ra khỏi phòng để không làm ai thức giấc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect