bg header

crawl

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

crawl
noun
(SWIMMING)

ipa us/krɑːl/
[ Uncountable ]

A swimming style where you lie face down, moving your arms in circles over your head one after the other, while kicking with straight legs.

Một kiểu bơi trong đó người bơi nằm sấp, luân phiên đưa hai tay vòng qua đầu theo chuyển động tròn, đồng thời đạp chân thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Bơi sải
Ví dụ
She focused on keeping her arms straight during the circular motion of her crawl.
Cô ấy tập trung giữ thẳng tay trong động tác vòng tay của kiểu bơi sải.
Xem thêm

crawl
noun
(MOVEMENT)

ipa us/krɑːl/
[ Countable ]

A very slow speed

Một vận tốc/tốc độ rất chậm.
Ví dụ
The traffic during peak hours often slows to a crawl.
Giao thông vào giờ cao điểm thường bị tắc nghẽn, di chuyển ì ạch.
Xem thêm

crawl
verb
(MOVE)

ipa us/krɑːl/
[ Intransitive ]

To move forward on your hands and knees or with your body flat on the ground

Di chuyển tiến về phía trước bằng cách chống đỡ cơ thể bằng cả tay và đầu gối, hoặc bằng cách trườn toàn bộ cơ thể sát trên mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
Some insects crawl slowly on leaves.
Một số loài côn trùng bò chậm chạp trên lá.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To move ahead slowly and with trouble

Di chuyển tiến lên một cách chậm chạp và gặp nhiều khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
The old computer began to crawl when too many programs were running at once.
Chiếc máy tính cũ bắt đầu ì ạch khi có quá nhiều ứng dụng chạy cùng lúc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

crawl
verb
(TRY TO PLEASE)

ipa us/krɑːl/
[ Intransitive ]

To work hard to please someone to get an advantage

Nỗ lực hết sức để làm hài lòng ai đó nhằm đạt được lợi thế hoặc lợi ích cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Luồn cúi
Ví dụ
Instead of negotiating fairly, he decided to crawl to the committee, praising their every decision hoping to sway them.
Thay vì thương lượng sòng phẳng, anh ta quyết định luồn cúi ủy ban, ca ngợi mọi quyết định của họ với hy vọng lay chuyển được họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect