bg header

stroll

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

stroll
noun

ipa us/stroʊl/

A relaxed walk, usually for enjoyment

Một cuộc đi bộ thong thả, thường nhằm mục đích thư giãn hoặc thưởng thức.
Nghĩa phổ thông:
Đi dạo
Ví dụ
The family enjoyed a peaceful stroll along the riverbank as the sun set.
Gia đình đã tận hưởng một buổi đi dạo yên bình dọc bờ sông khi mặt trời lặn.
Xem thêm

stroll
verb

ipa us/stroʊl/

To walk slowly and calmly, often for enjoyment

Hành động đi bộ một cách chậm rãi và thư thái, thường với mục đích thư giãn hoặc thưởng ngoạn.
Nghĩa phổ thông:
Đi dạo
Ví dụ
The children loved to stroll around the garden, looking at the flowers.
Bọn trẻ rất thích đi dạo quanh vườn, ngắm hoa.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect