bg header

accident

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

accident
noun

ipa us/ˈæk·sə·dənt/
[ Countable ]

A bad event that happens by chance, often causing harm or damage.

Một sự kiện tiêu cực xảy ra một cách ngẫu nhiên, thường gây ra tổn thất hoặc thiệt hại.
Nghĩa phổ thông:
Tai nạn
Ví dụ
While running, a sudden slip caused an accident, resulting in a scraped knee.
Khi đang chạy, một cú trượt chân bất ngờ đã dẫn đến tai nạn, khiến đầu gối bị trầy xước.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

Something that happens by chance, with no one meaning for it to.

Một sự việc xảy ra một cách ngẫu nhiên, mà không có chủ đích hay ý định từ bất kỳ ai.
Nghĩa phổ thông:
Tai nạn
Ví dụ
The spilled paint was an accident; no one meant to knock over the can.
Sơn bị đổ chỉ là một sự cố ngoài ý muốn; không ai cố ý làm đổ lon cả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect