
collision
EN - VI

collisionnoun(ACCIDENT)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
An accident where two vehicles hit each other hard.
Một vụ tai nạn trong đó hai phương tiện va chạm mạnh vào nhau.
Nghĩa phổ thông:
Vụ đâm xe
Ví dụ
They tried to avoid a collision , but it was too late.
Họ cố gắng tránh một vụ va chạm, nhưng đã quá muộn.
Xem thêm
collisionnoun(DIFFERENCE)
C2
[ Countable ]
A strong disagreement
Sự bất đồng hoặc xung đột gay gắt về quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
A collision of views made it difficult for the group to agree on a path forward.
Những bất đồng quan điểm sâu sắc khiến nhóm khó lòng thống nhất được hướng đi tiếp theo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


