bg header

collision

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

collision
noun
(ACCIDENT)

ipa us/kəˈlɪʒ·ən/
[ Countable ]
Xem thêm

An accident where two vehicles hit each other hard.

Một vụ tai nạn trong đó hai phương tiện va chạm mạnh vào nhau.
Nghĩa phổ thông:
Vụ đâm xe
Ví dụ
They tried to avoid a collision, but it was too late.
Họ cố gắng tránh một vụ va chạm, nhưng đã quá muộn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

collision
noun
(DIFFERENCE)

ipa us/kəˈlɪʒ·ən/
[ Countable ]

A strong disagreement

Sự bất đồng hoặc xung đột gay gắt về quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
A collision of views made it difficult for the group to agree on a path forward.
Những bất đồng quan điểm sâu sắc khiến nhóm khó lòng thống nhất được hướng đi tiếp theo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect