
head-on
EN - VI

head-onadjective
B2
Describing a direct collision in which the fronts of two vehicles hit each other.
Mô tả một vụ va chạm trực diện, trong đó phần đầu của hai phương tiện đâm vào nhau.
Nghĩa phổ thông:
Đối đầu
Ví dụ
The two bicycles had a head-on impact after turning the corner.
Hai chiếc xe đạp đã đâm trực diện vào nhau sau khi vào cua.
Xem thêm
head-onadverb
B2
In a way that the front of one vehicle directly hits the front of another.
Theo cách mà phần đầu của một phương tiện va chạm trực diện với phần đầu của một phương tiện khác.
Nghĩa phổ thông:
Trực diện
Ví dụ
The truck swerved suddenly and collided head-on with the car approaching from the opposite lane.
Chiếc xe tải bất ngờ đánh lái và đâm trực diện vào chiếc ô tô đang tới từ làn đối diện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


