
car crash
EN - VI

car crashnoun
B1
A serious accident involving one or more cars.
Một tai nạn nghiêm trọng liên quan đến một hoặc nhiều ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Tai nạn ô tô
Ví dụ
The crumpled cars at the intersection were the result of a serious car crash .
Những chiếc xe ô tô méo mó tại giao lộ là hậu quả của một vụ tai nạn ô tô nghiêm trọng.
Xem thêm
C1
A complete failure or something that goes very badly
Một sự thất bại hoàn toàn hoặc một tình huống diễn ra vô cùng tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Thảm họa
Ví dụ
Without clear leadership, the entire team meeting became a car crash of disorganized ideas.
Nếu không có sự lãnh đạo rõ ràng, toàn bộ cuộc họp của nhóm đã trở thành một mớ hỗn độn với những ý tưởng rời rạc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


