bg header

prang

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prang
noun

ipa us/præŋ/

A minor car accident causing slight damage to vehicles.

Một vụ tai nạn giao thông nhỏ gây ra hư hại không đáng kể cho các phương tiện.
Nghĩa phổ thông:
Va quệt nhẹ
Ví dụ
They exchanged details quickly following the prang in the busy parking area.
Họ nhanh chóng trao đổi thông tin sau vụ va chạm nhẹ ở bãi đỗ xe tấp nập.
Xem thêm

prang
verb

ipa us/præŋ/

To damage a vehicle a little in an accident

Gây hư hại nhẹ cho một phương tiện giao thông trong một vụ tai nạn.
Nghĩa phổ thông:
Va quệt xe
Ví dụ
During the busy morning commute, a minor misjudgment caused one driver to prang their car against a guardrail.
Trong giờ cao điểm buổi sáng, do một chút sơ suất, một tài xế đã va quẹt xe của mình vào hộ lan.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect