bg header

bump

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bump
noun
(RAISED AREA)

ipa us/bʌmp/

A small, round, raised part on a surface or body

Một phần nhô lên, nhỏ và tròn, trên một bề mặt hoặc cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cục
Ví dụ
There was a noticeable bump in the carpet where something was hidden underneath.
Có một chỗ phồng lên rõ rệt trên tấm thảm, nơi có thứ gì đó bị giấu bên dưới.
Xem thêm

bump
noun
(HIT)

ipa us/bʌmp/

A small car crash

Một vụ va chạm xe hơi nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Va quệt
Ví dụ
There was a minor bump on the highway, but no one was injured.
Có một va chạm nhẹ trên đường cao tốc, nhưng không ai bị thương.
Xem thêm

The sound of something falling to the ground

Âm thanh phát ra khi một vật thể rơi xuống đất.
Nghĩa phổ thông:
Bịch
Ví dụ
The child heard a loud bump from the kitchen and knew something had dropped.
Đứa trẻ nghe thấy tiếng uỵch từ nhà bếp và biết có thứ gì đó đã rơi xuống.
Xem thêm

bump
noun
(INCREASE)

ipa us/bʌmp/

An increase in something

Sự gia tăng của một thứ gì đó.
Ví dụ
We noticed a bump in daily temperatures this week.
Chúng tôi nhận thấy nhiệt độ hàng ngày tuần này đã tăng nhẹ.
Xem thêm

bump
verb
(HIT)

ipa us/bʌmp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To hit something with force

Gây va chạm mạnh với một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Đụng
Ví dụ
He accidentally bumped into the doorframe while carrying a large box.
Anh ấy va phải khung cửa khi đang bê một chiếc hộp lớn.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To hurt part of your body by hitting it on something hard

Hành động làm tổn thương một bộ phận của cơ thể do va chạm mạnh vào một vật thể cứng.
Nghĩa phổ thông:
Va chạm
Ví dụ
She often bumps her knee on the coffee table.
Cô ấy thường va đầu gối vào bàn trà.
Xem thêm

bump
verb
(MOVE ROUGHLY)

ipa us/bʌmp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move in a vehicle in an uncomfortable way because the ground is rough.

Chuyển động trên một phương tiện giao thông một cách xóc nảy, không thoải mái do địa hình gồ ghề.
Nghĩa phổ thông:
Bị xóc
Ví dụ
The tiny car started to bump violently as it drove across the field.
Chiếc xe nhỏ bắt đầu rung lắc dữ dội khi chạy ngang qua cánh đồng.
Xem thêm

bump
verb
(CHANGE POSITION)

ipa us/bʌmp/
[ Transitive ]
Xem thêm

To move someone or something out of their current spot, sometimes to a new one

Làm cho ai đó hoặc vật gì đó rời khỏi vị trí hiện tại của họ/nó, đôi khi di chuyển đến một vị trí mới.
Nghĩa phổ thông:
Xô dịch
Ví dụ
The airline had to bump several passengers from the overbooked flight.
Hãng hàng không phải buộc một số hành khách xuống máy bay do chuyến bay quá tải.
Xem thêm
[ Transitive ]

To add a new message to an old online discussion, causing it to move to the top so people see it and reply again.

Thêm một bài viết mới vào một cuộc thảo luận trực tuyến đã cũ, khiến cuộc thảo luận đó được đẩy lên đầu danh sách để mọi người nhìn thấy và tiếp tục phản hồi.
Nghĩa phổ thông:
Đẩy bài
Ví dụ
I decided to bump the support thread with new information, hoping for a quicker response.
Tôi quyết định đẩy chủ đề hỗ trợ lên với thông tin mới, hy vọng nhận được phản hồi nhanh hơn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To make a passenger take a different flight or seat than they originally booked

Buộc một hành khách phải chuyển sang chuyến bay hoặc chỗ ngồi khác so với ban đầu họ đã đặt.
Nghĩa phổ thông:
Ép đổi chuyến hoặc chỗ
Ví dụ
She was disappointed to be bumped from first class to an economy seat.
Cô ấy thất vọng vì bị chuyển từ hạng nhất xuống hạng phổ thông.
Xem thêm

bump
verb
(INCREASE)

ipa us/bʌmp/
[ Transitive ]

To increase something

Làm cho một cái gì đó tăng lên hoặc gia tăng.
Nghĩa phổ thông:
Tăng
Ví dụ
The new advertising campaign is expected to bump the number of visitors to the website.
Chiến dịch quảng cáo mới được kỳ vọng sẽ thúc đẩy số lượt truy cập trang web.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect