bg header

approachable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

approachable
adjective
(CHARACTER)

ipa us/əˈproʊ·tʃə·bəl/

Friendly and easy to talk to

Có tính cách thân thiện, dễ gần và dễ dàng tiếp cận để giao tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Dễ gần
Ví dụ
Students found the professor approachable, often stopping after class to ask questions without hesitation.
Sinh viên thấy vị giáo sư dễ gần, thường nán lại sau giờ học để hỏi bài mà không ngần ngại.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

approachable
adjective
(PLACE)

ipa us/əˈproʊ·tʃə·bəl/

Able to be reached or gotten near.

Có thể tiếp cận được hoặc có thể đến gần.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp cận được
Ví dụ
The remote mountain peak was only approachable during the summer months when the snow had melted.
Đỉnh núi hẻo lánh chỉ có thể lên được vào mùa hè khi tuyết tan.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect