bg header

jovial

EN - VI
Definitions
Form and inflection

jovial
adjective

ipa us/ˈdʒoʊ·viː·əl/

Friendly and cheerful, or enjoyable because it is friendly and pleasant.

Có tính cách thân thiện và vui vẻ, hân hoan; hoặc mang lại cảm giác dễ chịu và thú vị nhờ vào bầu không khí thân thiện và hòa nhã.
Nghĩa phổ thông:
Vui vẻ
Ví dụ
The old man had a jovial laugh that made everyone around him smile.
Ông lão có một tiếng cười sảng khoái khiến mọi người xung quanh ông đều mỉm cười.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect