
sociable
EN - VI

sociableadjective
B1
Someone who likes to meet and spend time with other people.
Chỉ một cá nhân có xu hướng thích giao tiếp, gặp gỡ và dành thời gian với những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hòa đồng
Ví dụ
The new employee was very sociable , quickly making friends with everyone in the office.
Nhân viên mới rất hòa đồng, nhanh chóng kết bạn với mọi người trong văn phòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
Describes a situation, group, or place where people are friendly and enjoy being together.
Mô tả một tình huống, một nhóm người, hoặc một địa điểm nơi mà mọi người thân thiện và thích ở bên nhau.
Nghĩa phổ thông:
Thân mật
Ví dụ
The community garden provides a sociable space where neighbors often chat while working on their plots.
Khu vườn cộng đồng tạo ra một không gian giao lưu, nơi hàng xóm thường trò chuyện trong khi chăm sóc mảnh vườn của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


