bg header

matey

EN - VI
Definitions
Form and inflection

matey
noun

ipa us/ˈmeɪ·ɾiː/

A casual word used to address someone

Một từ ngữ thân mật hoặc suồng sã được sử dụng để xưng hô hoặc gọi một người nào đó.
Ví dụ
The children often heard the ice cream vendor shout, "what'll it be, matey?"
Những đứa trẻ thường nghe người bán kem rao lên: "muốn ăn gì đây, các cháu?"
Xem thêm

matey
adjective

ipa us/ˈmeɪ·ɾiː/

Friendly

Thân thiện
Ví dụ
After the meeting, everyone became more matey and started sharing jokes.
Sau cuộc họp, mọi người trở nên cởi mở hơn và bắt đầu pha trò.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect