
outgoing
EN - VI

outgoingadjective(FRIENDLY)
C1
Friendly, energetic, and enjoys being with other people.
Có tính cách cởi mở, thân thiện, tràn đầy năng lượng và thích giao tiếp, tương tác với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hướng ngoại
Ví dụ
During the group project, alex was very outgoing , ensuring everyone felt included and sharing ideas freely.
Trong dự án nhóm, alex rất hòa đồng, đảm bảo mọi người đều cảm thấy được hòa nhập và thoải mái chia sẻ ý tưởng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
outgoingadjective(LEAVING)
C2
[ before Noun ]
That is leaving a place or a job
Đang rời khỏi một nơi chốn hoặc một vị trí công việc.
Ví dụ
The outgoing director shook hands with each team member on their last day.
Giám đốc mãn nhiệm đã bắt tay từng thành viên trong nhóm vào ngày làm việc cuối cùng của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


