
former
EN - VI

formeradjective
B1
Existing or happening in the past.
Tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Trước đây
Ví dụ
He decided to sell his former car, which he had owned for over a decade.
Anh ấy quyết định bán chiếc xe cũ mà mình đã sở hữu hơn một thập kỷ.
Xem thêm
formersuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B1
A student from a specific school group or year
Chỉ một cá nhân là học sinh hoặc sinh viên thuộc một nhóm lớp hoặc một niên khóa cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Học sinh/sinh viên theo khóa
Ví dụ
The new sixth-former seemed a bit lost on their first day, navigating the larger campus.
Học sinh lớp sáu mới có vẻ hơi bỡ ngỡ trong ngày đầu tiên khi tìm hiểu khuôn viên trường rộng lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


