bg header

ban

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ban
noun

ipa us/bæn/

An official rule or order to stop something

Một quy định hoặc lệnh chính thức được ban hành để cấm đoán hoặc ngừng một hoạt động, hành vi nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Lệnh cấm
Ví dụ
The company issued a ban on personal calls during work hours.
Công ty ban hành lệnh cấm thực hiện các cuộc gọi cá nhân trong giờ làm việc.
Xem thêm

ban
verb

ipa us/bæn/

To officially not allow something

Chính thức không cho phép hoặc cấm đoán điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Cấm
Ví dụ
New regulations will ban vehicles from entering the city center during peak hours.
Các quy định mới sẽ cấm phương tiện vào trung tâm thành phố trong giờ cao điểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect