
bar
EN - VI

barnoun(DRINKING PLACE)
A1
A place where drinks are bought and consumed, or the counter area where drinks are served.
Một địa điểm nơi đồ uống được mua và tiêu thụ, hoặc khu vực quầy nơi đồ uống được phục vụ.
Nghĩa phổ thông:
Quán bar
Ví dụ
After a long day, many people like to relax at the bar with friends.
Sau một ngày dài làm việc, nhiều người thích đến quán bar thư giãn cùng bạn bè.
Xem thêm
barnoun(LONG PIECE)
B1
A solid, rectangular piece of material
Một vật thể rắn, có hình dạng thanh dài và tiết diện hình chữ nhật.
Nghĩa phổ thông:
Thanh
Ví dụ
She broke off a small bar of chocolate to share.
Cô ấy bẻ một mẩu sô cô la nhỏ để chia sẻ.
Xem thêm
B2
A long, thin, straight piece of metal or wood.
Một vật thể có hình dạng dài, mỏng và thẳng, thường được chế tạo từ kim loại hoặc gỗ.
Nghĩa phổ thông:
Thanh
Ví dụ
A wooden bar was placed across the doorway to secure it.
Một thanh gỗ được đặt ngang cửa để giữ chặt.
Xem thêm
B2
The bar of an electric heater is a long, thin, spring-shaped wire that is tightly wrapped around a tube. it gets hot and glows red when electricity passes through it.
Thanh đốt của lò sưởi điện là một dây dẫn dài, mỏng, có hình dạng lò xo, được quấn chặt quanh một ống. dây này nóng lên và phát sáng đỏ khi có dòng điện chạy qua.
Nghĩa phổ thông:
Thanh đốt
Ví dụ
The faint smell of dust on the hot bar rose from the old electric heater.
Mùi bụi thoang thoảng trên dây mayso đang nóng bốc lên từ chiếc lò sưởi điện cũ.
Xem thêm
barnoun(MUSIC)
B2
A bar is a small, equal section that a piece of music is divided into, with each section having a set number of beats.
Một ô nhịp là một phân đoạn nhỏ, có độ dài bằng nhau mà một bản nhạc được chia thành, với mỗi phân đoạn chứa một số lượng phách nhất định.
Ví dụ
On the sheet music, each bar was clearly marked by a vertical line.
Trên bản nhạc, mỗi ô nhịp được đánh dấu rõ ràng bằng một vạch kẻ dọc.
Xem thêm
B2
A straight line on a music sheet that separates one section of music from the next
Một đường kẻ thẳng đứng trên bản nhạc, dùng để phân chia các ô nhịp hoặc các phần âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Vạch nhịp
Ví dụ
The composer drew a thick bar to mark the end of the musical phrase.
Nhà soạn nhạc kẻ một vạch nhịp dày để đánh dấu sự kết thúc của câu nhạc.
Xem thêm
barnoun(ON PHONE, ETC.)
B2
A vertical line on a screen that shows how strong a signal is or how much power a device has.
Một đường kẻ dọc trên màn hình hiển thị cường độ tín hiệu hoặc dung lượng năng lượng của một thiết bị.
Nghĩa phổ thông:
Vạch
Ví dụ
Moving closer to the wi-fi router helped him gain another bar for a more stable connection.
Di chuyển đến gần bộ phát wi-fi hơn giúp anh ấy có thêm một vạch sóng, nhờ đó kết nối ổn định hơn.
Xem thêm
barnoun(ON UNIFORM)
Từ này là một dạng của “stripe”.
barnoun(PREVENTING)
C2
A thing that stops an event or development from happening.
Một chướng ngại vật hoặc yếu tố có tác dụng ngăn chặn một sự kiện hoặc quá trình phát triển diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Rào cản
Ví dụ
A lack of advanced skills proved to be a bar to her progress in the competitive field.
Sự thiếu hụt kỹ năng nâng cao đã cản trở sự phát triển của cô ấy trong lĩnh vực cạnh tranh.
Xem thêm
barnoun(PRESSURE)
B1
A metric unit of pressure
Một đơn vị áp suất thuộc hệ mét.
Ví dụ
The weather report predicted a slight drop in atmospheric pressure, from 1.02 bar to 1.00 bar , which could indicate rain.
Bản tin dự báo thời tiết dự báo khí áp sẽ giảm nhẹ, từ 1,02 bar xuống 1,00 bar, cho thấy khả năng mưa.
Xem thêm
barnoun
B2
All lawyers considered as a group.
Tập hợp toàn bộ các luật sư đang hành nghề hoặc đã đủ điều kiện hành nghề, được xem xét như một nhóm hoặc một thể chế thống nhất trong hệ thống pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Giới luật sư
Ví dụ
The national conference provided a forum for the bar to discuss current legal challenges.
Hội nghị toàn quốc đã cung cấp một diễn đàn để giới luật sư thảo luận về những thách thức pháp lý hiện nay.
Xem thêm
C1
The group of lawyers allowed to argue cases in a higher court.
Tập hợp các luật sư được cấp phép hành nghề và có quyền biện hộ các vụ án tại các tòa án cấp cao.
Nghĩa phổ thông:
Giới luật sư
Ví dụ
Only members of the bar can represent clients in the highest court of the land.
Chỉ những thành viên thuộc đoàn luật sư mới được phép đại diện thân chủ trước tòa án tối cao.
Xem thêm
barverb(PREVENT)
B2
To stop someone or something from doing something or going somewhere, or to not allow it
Hành động ngăn chặn hoặc cấm đoán một cá nhân hay thực thể thực hiện một hành vi hoặc tiếp cận một vị trí cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Ngăn cấm
Ví dụ
A new rule will bar visitors from entering the building after midnight.
Quy định mới sẽ cấm khách vào tòa nhà sau nửa đêm.
Xem thêm
barverb(CLOSE)
C2
To place long pieces of material across something to block it, usually to keep it shut.
Đặt các vật liệu dài (thanh, xà) chắn ngang qua một cái gì đó để ngăn cản hoặc khóa chặt, thường là để giữ cho nó đóng kín.
Nghĩa phổ thông:
Khóa chặt
Ví dụ
The guards used a sturdy beam to bar the gate, preventing anyone from entering.
Các lính gác dùng một thanh xà chắc chắn để chắn cổng, ngăn không cho bất cứ ai đi vào.
Xem thêm
barpreposition
B2
Except
Ngoại trừ, không bao gồm (một điều gì đó).
Nghĩa phổ thông:
Trừ
Ví dụ
Every item on the menu was available, bar the fish special.
Mọi món trong thực đơn đều có, chỉ trừ món cá đặc biệt trong ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


