bg header

outlaw

EN - VI
Definitions
Form and inflection

outlaw
noun

ipa us/ˈaʊt·lɑː/

A person who has broken the law and lives apart from society to avoid being punished.

Một cá nhân đã vi phạm pháp luật và sống ngoài vòng xã hội để trốn tránh sự trừng phạt.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ ngoài vòng pháp luật
Ví dụ
The legendary outlaw was known for evading authorities for many years while living outside the law.
Kẻ sống ngoài vòng pháp luật huyền thoại nổi tiếng là đã lẩn tránh chính quyền trong nhiều năm.
Xem thêm

outlaw
verb

ipa us/ˈaʊt·lɑː/

To make something illegal or unacceptable

Quy định hoặc tuyên bố một điều gì đó là bất hợp pháp hoặc không được chấp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm cấm
Ví dụ
Many organizations work to outlaw practices that harm the environment.
Nhiều tổ chức hoạt động nhằm chấm dứt các hoạt động gây hại cho môi trường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect