
veto
EN - VI

vetonoun
C2
The power to officially stop something from being approved or allowed.
Quyền hạn chính thức để ngăn chặn việc phê duyệt hoặc cho phép một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ quyết
Ví dụ
The committee chairman exercised his veto , preventing the proposed budget from passing.
Chủ tịch ủy ban đã phủ quyết, khiến dự thảo ngân sách không được thông qua.
Xem thêm
vetoverb
C2
To refuse to allow something
Từ chối cho phép hoặc bác bỏ một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ quyết
Ví dụ
The committee decided to veto the proposed changes to the schedule.
Ủy ban quyết định bác bỏ đề xuất thay đổi lịch trình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


