bg header

veto

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

veto
noun

ipa us/ˈviː·ɾoʊ/

The power to officially stop something from being approved or allowed.

Quyền hạn chính thức để ngăn chặn việc phê duyệt hoặc cho phép một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ quyết
Ví dụ
The committee chairman exercised his veto, preventing the proposed budget from passing.
Chủ tịch ủy ban đã phủ quyết, khiến dự thảo ngân sách không được thông qua.
Xem thêm

veto
verb

ipa us/ˈviː·ɾoʊ/

To refuse to allow something

Từ chối cho phép hoặc bác bỏ một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phủ quyết
Ví dụ
The committee decided to veto the proposed changes to the schedule.
Ủy ban quyết định bác bỏ đề xuất thay đổi lịch trình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect