bg header

disqualify

EN - VI
Definitions
Form and inflection

disqualify
verb

ipa us/dɪˈskwɑː·lə·faɪ/

To remove someone from a competition or activity because they are unfit or they broke a rule.

Loại bỏ hoặc tước bỏ tư cách tham gia của một cá nhân trong một cuộc thi đấu hoặc hoạt động do không đủ điều kiện, không đáp ứng tiêu chuẩn, hoặc vi phạm quy định.
Nghĩa phổ thông:
Truất quyền
Ví dụ
Her low scores in the preliminary rounds were enough to disqualify her from advancing to the final stage.
Điểm số thấp của cô ấy ở các vòng sơ loại đã khiến cô ấy không đủ điều kiện để bước vào vòng chung kết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect