bg header

bass

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

bass
noun
(LOW NOTES)

ipa us/beɪs/
View more
[ Countable ]
Xem thêm

A very large string instrument, similar to a cello but bigger, used to play the deepest sounds in music.

Một nhạc cụ có dây kích thước rất lớn, tương tự như đàn cello nhưng lớn hơn, được dùng để tạo ra những âm thanh trầm nhất trong âm nhạc.
Nghĩa phổ thông:
Đàn bass
Ví dụ
The musician held the large bass, plucking its thick strings to create deep, rumbling notes.
Người nhạc công ôm cây đàn bass cỡ lớn, khảy những dây đàn dày để tạo ra những âm thanh trầm rung.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The very lowest musical sounds, or a man whose singing voice is very deep.

Những âm thanh có cao độ thấp nhất trong âm nhạc; hoặc một người đàn ông có chất giọng hát rất trầm.
Nghĩa phổ thông:
Âm trầm
Ví dụ
He played the bass guitar, providing the deep foundation for the band's music.
Anh ấy chơi đàn bass, tạo nền tảng âm trầm vững chắc cho âm nhạc của ban nhạc.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The deep musical sounds that come from audio equipment.

Những âm thanh có tần số thấp và độ sâu trong âm nhạc, thường được tái tạo bởi thiết bị âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Âm trầm
Ví dụ
The car's speakers produced so much bass that the windows rattled slightly.
Loa ô tô tạo ra quá nhiều âm trầm đến nỗi kính xe rung nhè nhẹ.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

An electric guitar with four strings that makes very low sounds.

Một loại đàn guitar điện có bốn dây, tạo ra âm thanh rất trầm.
Nghĩa phổ thông:
Đàn bass
Ví dụ
She learned to play the bass by practicing simple tunes that focused on its low register.
Cô ấy học chơi đàn bass bằng cách luyện tập những giai điệu đơn giản chú trọng các nốt trầm của nó.
Xem thêm

bass
noun
(FISH)

ipa us/beɪs/
View more

A kind of fish that lives in rivers or the sea and is eaten

Một loài cá sống ở sông hoặc biển và được dùng làm thực phẩm.
Ví dụ
The chef prepared the bass with herbs and lemon.
Đầu bếp đã chế biến cá vược với thảo mộc và chanh.
Xem thêm

bass
adjective

ipa us/beɪs/

Having or producing very low musical notes or sounds.

Có hoặc tạo ra các nốt nhạc hoặc âm thanh rất trầm, thấp.
Nghĩa phổ thông:
Trầm
Ví dụ
The tuba player skillfully delivered the bass melody during the instrumental piece.
Người chơi kèn tuba đã chơi một cách điêu luyện giai điệu trầm trong tác phẩm hòa tấu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect