bg header

guttural

EN - VI
Definitions
Form and inflection

guttural
adjective

ipa us/ˈgʌɾ·ər·əl/

Describes a sound made far back in the throat that is deep.

Mô tả một âm thanh được phát ra từ sâu bên trong cổ họng, mang đặc tính trầm.
Nghĩa phổ thông:
Trầm khàn
Ví dụ
The old man spoke in a deep, guttural voice, his words rumbling from deep in his chest.
Người đàn ông già nói bằng giọng trầm đục, lời ông ta như vọng ra từ sâu trong lồng ngực.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect