bg header

treble

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

treble
noun
(SINGER)

ipa us/ˈtreb·əl/

A boy with a treble voice

Một cậu bé có giọng kim.
Ví dụ
His clear, strong voice marked him as a promising treble in the church choir.
Giọng ca trong trẻo, khỏe khoắn của cậu đã khẳng định cậu là một giọng ca thiếu niên đầy triển vọng trong ca đoàn nhà thờ.
Xem thêm

treble
noun
(THREE WINS)

ipa us/ˈtreb·əl/

When a football team wins three main competitions in one season

Việc một đội bóng đá giành chiến thắng ở ba giải đấu lớn trong cùng một mùa giải.
Nghĩa phổ thông:
Cú ăn ba
Ví dụ
Their victory in the final tournament completed the treble, making it a season for the history books.
Chiến thắng ở giải đấu cuối cùng đã giúp họ hoàn tất cú ăn ba, biến đó thành một mùa giải đi vào lịch sử.
Xem thêm

treble
verb

ipa us/ˈtreb·əl/

To become three times as large or as much, or to make something become three times as large or as much.

Trở nên hoặc làm cho một thứ gì đó tăng lên gấp ba lần về kích thước hoặc số lượng.
Nghĩa phổ thông:
Nhân ba
Ví dụ
The company managed to treble its profits in just two years.
Công ty đã xoay sở để tăng gấp ba lợi nhuận chỉ trong hai năm.
Xem thêm

treble
adjective

ipa us/ˈtreb·əl/

Describing a boy's singing voice or a musical instrument that produces the highest notes.

Mô tả giọng hát của nam thiếu niên (giọng nam cao) hoặc một nhạc cụ tạo ra các nốt có cao độ cao nhất.
Nghĩa phổ thông:
Âm cao
Ví dụ
The young boy's clear treble voice led the opening song.
Giọng ca trong trẻo, cao vút của cậu bé đã dẫn dắt bài hát mở đầu.
Xem thêm

treble
adverb

ipa us/ˈtreb·əl/

In the highest musical range, typically for a boy's voice or a high-pitched instrument.

Ở dải âm vực cao nhất, đặc trưng cho giọng nam cao (giọng trẻ em) hoặc các nhạc cụ có cao độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Âm cao
Ví dụ
The young boy could sing treble, reaching the highest notes effortlessly.
Cậu bé có thể hát được giọng cao, lên những nốt cao nhất mà không tốn chút sức nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

treble
predeterminer

ipa us/ˈtreb·əl/

Three times the amount, number, or size.

Gấp ba lần số lượng, con số, hoặc kích thước.
Nghĩa phổ thông:
Gấp ba lần
Ví dụ
The new machine uses treble the energy but processes materials much faster.
Máy mới tiêu thụ năng lượng gấp ba lần nhưng xử lý vật liệu nhanh hơn nhiều.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect