
gravelly
EN - VI

gravellyadjective(VOICE)
C2
Describes a voice, often a man's, that is low and rough.
Mô tả một giọng nói, thường là giọng nam, có âm sắc trầm và khàn.
Nghĩa phổ thông:
Trầm khàn
Ví dụ
The singer's gravelly voice added a unique depth to the blues song.
Giọng trầm khàn của ca sĩ đã mang lại một chiều sâu độc đáo cho bài hát blues.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
gravellyadjective(SUBSTANCE)
C2
Like or containing gravel
Giống như sỏi hoặc có chứa sỏi.
Ví dụ
Farmers often find the soil in this region to be quite gravelly , requiring different planting methods.
Người nông dân thường nhận thấy đất ở vùng này là đất pha sỏi, đòi hỏi các phương pháp canh tác khác nhau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


