bg header

high-pitched

EN - VI
Definitions
Form and inflection

high-pitched
adjective
(VOICE)

ipa us/ˌhaɪˈpɪtʃt/

A voice that is higher than normal.

Liên quan đến đặc tính của giọng nói có cao độ âm thanh cao hơn mức bình thường.
Nghĩa phổ thông:
Giọng cao
Ví dụ
The tiny dog let out a sharp, high-pitched bark that startled everyone.
Con chó nhỏ xíu sủa lên một tiếng the thé chói tai khiến mọi người giật mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

high-pitched
adjective
(NOISE)

ipa us/ˌhaɪˈpɪtʃt/

Having a sound that is high in tone and can sometimes also be loud or unpleasant.

Có âm thanh với cao độ cao, và đôi khi cũng có thể chói tai hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Âm thanh cao
Ví dụ
We heard a high-pitched whistle coming from the kitchen.
Chúng tôi nghe thấy tiếng còi the thé phát ra từ bếp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect