bg header

husky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

husky
noun

ipa us/ˈhʌs·kiː/

A large dog with long, thick fur that pulls sledges over snow.

Một loài chó lớn với bộ lông dài và dày, được sử dụng để kéo xe trượt tuyết trên tuyết.
Nghĩa phổ thông:
Chó husky
Ví dụ
A team of huskies pulled the heavy sledge through the deep snow.
Một đội chó husky kéo chiếc xe trượt tuyết nặng qua lớp tuyết dày.
Xem thêm

husky
adjective
(VOICE)

ipa us/ˈhʌs·kiː/

A voice that is husky is low and rough, sometimes sounding appealing, or because of sickness.

Đặc trưng bởi chất giọng trầm và khàn, đôi khi mang sắc thái quyến rũ hoặc là hệ quả của một tình trạng sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Trầm khàn
Ví dụ
The lead singer's husky voice gave the slow song a special depth.
Giọng trầm khàn của ca sĩ chính đã mang lại chiều sâu đặc biệt cho bài hát chậm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

husky
adjective
(STRONG)

ipa us/ˈhʌs·kiː/

Big and strong (describing a man or boy).

To lớn và mạnh mẽ (dùng để miêu tả một người đàn ông hoặc bé trai).
Nghĩa phổ thông:
Vạm vỡ
Ví dụ
The young man had a husky build, making him well-suited for physical labor.
Chàng trai trẻ có thân hình lực lưỡng, rất phù hợp với công việc lao động chân tay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect