
beautiful
EN - VI

beautifuladjective
A1
Very attractive
Rất hấp dẫn hoặc có sức thu hút lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đẹp
Ví dụ
She found the old, hand-carved wooden box to be incredibly beautiful .
Cô ấy thấy chiếc hộp gỗ cũ chạm khắc thủ công đẹp đến mê mẩn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
A1
Very pleasant
Có tính chất rất dễ chịu.
Ví dụ
Her smile was so kind and beautiful that it made everyone feel at ease.
Nụ cười của cô ấy hiền hậu và duyên dáng đến nỗi khiến mọi người đều cảm thấy thoải mái.
Xem thêm
A2
Very kind
Mang ý nghĩa rất nhân ái; hết sức tử tế.
Nghĩa phổ thông:
Rất tốt bụng
Ví dụ
It was a beautiful gesture when they offered their help without being asked.
Thật là một nghĩa cử cao đẹp khi họ tự nguyện giúp đỡ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


