bg header

beautiful

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

beautiful
adjective

ipa us/ˈbjuː·ɾə·fəl/

Very attractive

Rất hấp dẫn hoặc có sức thu hút lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đẹp
Ví dụ
She found the old, hand-carved wooden box to be incredibly beautiful.
Cô ấy thấy chiếc hộp gỗ cũ chạm khắc thủ công đẹp đến mê mẩn.
Xem thêm

Very pleasant

Có tính chất rất dễ chịu.
Ví dụ
Her smile was so kind and beautiful that it made everyone feel at ease.
Nụ cười của cô ấy hiền hậu và duyên dáng đến nỗi khiến mọi người đều cảm thấy thoải mái.
Xem thêm

Very kind

Mang ý nghĩa rất nhân ái; hết sức tử tế.
Nghĩa phổ thông:
Rất tốt bụng
Ví dụ
It was a beautiful gesture when they offered their help without being asked.
Thật là một nghĩa cử cao đẹp khi họ tự nguyện giúp đỡ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect