
striking
EN - VI

strikingadjective
B2
Very noticeable or unusual, causing people to pay attention.
Có tính chất rất nổi bật hoặc khác biệt rõ rệt, đủ để thu hút sự chú ý của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
The researcher found a striking difference in the results between the two groups.
Nhà nghiên cứu đã phát hiện ra sự khác biệt rõ rệt trong kết quả giữa hai nhóm.
Xem thêm
B2
More attractive than usual
Có sức hấp dẫn hoặc vẻ ngoài nổi bật, thu hút sự chú ý hơn mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
The model wore a striking outfit that made her stand out on the runway.
Người mẫu diện một bộ trang phục ấn tượng, khiến cô ấy nổi bật trên sàn diễn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


