bg header

striking

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

striking
adjective

ipa us/ˈstraɪ·kɪŋ/

Very noticeable or unusual, causing people to pay attention.

Có tính chất rất nổi bật hoặc khác biệt rõ rệt, đủ để thu hút sự chú ý của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
The researcher found a striking difference in the results between the two groups.
Nhà nghiên cứu đã phát hiện ra sự khác biệt rõ rệt trong kết quả giữa hai nhóm.
Xem thêm

More attractive than usual

Có sức hấp dẫn hoặc vẻ ngoài nổi bật, thu hút sự chú ý hơn mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Nổi bật
Ví dụ
The model wore a striking outfit that made her stand out on the runway.
Người mẫu diện một bộ trang phục ấn tượng, khiến cô ấy nổi bật trên sàn diễn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect