bg header

good-looking

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

good-looking
adjective

ipa us/ˌgʊdˈlʊk·ɪŋ/

A good-looking person is physically attractive

Có vẻ ngoài thu hút về mặt thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Ưa nhìn
Ví dụ
The painting showed a good-looking figure sitting by a window.
Bức tranh mô tả một dáng hình ưa nhìn đang ngồi bên cửa sổ.
Xem thêm

Something good-looking is nice to look at and holds your attention.

Diễn tả một đối tượng có vẻ ngoài đẹp mắt, dễ chịu khi nhìn và có khả năng thu hút, duy trì sự chú ý của người quan sát.
Nghĩa phổ thông:
Dễ nhìn
Ví dụ
The architect designed a surprisingly good-looking pedestrian bridge over the river.
Kiến trúc sư đã thiết kế một cây cầu đi bộ bắc qua sông với vẻ đẹp đáng kinh ngạc.
Xem thêm

Attractive because it seems likely to work out well or help you.

Có sức hấp dẫn hoặc triển vọng tốt, vì dường như sẽ mang lại kết quả thuận lợi hoặc có lợi.
Nghĩa phổ thông:
Hứa hẹn
Ví dụ
The job offer was good-looking, promising a high salary and great benefits.
Lời đề nghị việc làm này rất hấp dẫn, hứa hẹn mức lương cao và phúc lợi tốt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect