
attractive
EN - VI

attractiveadjective
A2
Very pleasing in appearance or sound
Rất dễ chịu về mặt hình thức hoặc âm thanh.
Nghĩa phổ thông:
Thu hút
Ví dụ
The new park had attractive walking paths and colorful flowerbeds.
Công viên mới có những lối đi bộ đẹp mắt và những luống hoa rực rỡ sắc màu.
Xem thêm
B2
Causing interest or pleasure
Có khả năng tạo ra sự quan tâm hoặc mang lại cảm giác thích thú/hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Hấp dẫn
Ví dụ
The idea of working from home became very attractive to many people.
Ý tưởng làm việc tại nhà đã trở nên rất được nhiều người ưa chuộng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


