
stunning
EN - VI

stunningadjective(BEAUTIFUL)
B2
Extremely beautiful or attractive
Vô cùng đẹp hoặc có sức hấp dẫn mạnh mẽ.
Ví dụ
The sunset over the mountains was truly stunning .
Cảnh hoàng hôn trên núi thật sự tuyệt đẹp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
stunningadjective(SHOCKING)
B2
Shocking or very impressive
Có khả năng gây sốc hoặc gây ấn tượng mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Choáng váng
Ví dụ
The magician's trick had a stunning effect on the audience.
Màn ảo thuật của nhà ảo thuật đã khiến khán giả sững sờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


