
handsome
EN - VI

handsomeadjective(ATTRACTIVE)
B1
Good-looking in a masculine, traditional way
Có ngoại hình hấp dẫn, mang vẻ đẹp nam tính theo khuôn mẫu truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Đẹp trai
Ví dụ
Everyone agreed the groom looked especially handsome in his tuxedo.
Mọi người đều công nhận chú rể trông vô cùng lịch lãm trong bộ lễ phục của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B1
Describing a woman who is attractive in a striking way.
Dùng để mô tả một người phụ nữ có vẻ ngoài hấp dẫn một cách nổi bật và mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Sắc sảo
Ví dụ
She was a handsome woman who commanded attention with her elegant posture and confident gaze.
Cô ấy là một người phụ nữ có vẻ đẹp cuốn hút, thu hút mọi ánh nhìn bằng dáng điệu thanh lịch và ánh mắt tự tin.
Xem thêm
handsomeadjective(LARGE AMOUNT)
C2
[ before Noun ]
Large in amount
Có số lượng lớn hoặc giá trị đáng kể.
Ví dụ
They offered a handsome reward for the return of the lost item.
Họ đã treo thưởng hậu hĩnh cho ai tìm được món đồ bị mất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


