bg header

handsome

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

handsome
adjective
(ATTRACTIVE)

ipa us/ˈhæn·səm/

Good-looking in a masculine, traditional way

Có ngoại hình hấp dẫn, mang vẻ đẹp nam tính theo khuôn mẫu truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Đẹp trai
Ví dụ
Everyone agreed the groom looked especially handsome in his tuxedo.
Mọi người đều công nhận chú rể trông vô cùng lịch lãm trong bộ lễ phục của mình.
Xem thêm

Describing a woman who is attractive in a striking way.

Dùng để mô tả một người phụ nữ có vẻ ngoài hấp dẫn một cách nổi bật và mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Sắc sảo
Ví dụ
She was a handsome woman who commanded attention with her elegant posture and confident gaze.
Cô ấy là một người phụ nữ có vẻ đẹp cuốn hút, thu hút mọi ánh nhìn bằng dáng điệu thanh lịch và ánh mắt tự tin.
Xem thêm

handsome
adjective
(LARGE AMOUNT)

ipa us/ˈhæn·səm/
[ before Noun ]

Large in amount

Có số lượng lớn hoặc giá trị đáng kể.
Ví dụ
They offered a handsome reward for the return of the lost item.
Họ đã treo thưởng hậu hĩnh cho ai tìm được món đồ bị mất.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect