
pretty
EN - VI

prettyadjective
A2
Pleasant to look at, especially in a delicate way.
Mang lại cảm giác dễ chịu khi nhìn, đặc biệt là thông qua vẻ ngoài tinh tế hoặc thanh tú.
Nghĩa phổ thông:
Xinh
Ví dụ
The small, old house had a pretty porch with painted railings.
Ngôi nhà nhỏ, cũ kỹ có một hiên nhà xinh xắn với lan can được sơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
prettyadverb
B1
Quite, but not extremely
Diễn tả một mức độ tương đối hoặc đáng kể, nhưng không đạt đến mức độ cực đoan.
Nghĩa phổ thông:
Khá
Ví dụ
It was a pretty warm day, so we decided to stay indoors.
Hôm đó trời khá nóng, nên chúng tôi quyết định ở nhà.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


