bg header

pretty

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

pretty
adjective

ipa us/ˈprɪɾ·iː/

Pleasant to look at, especially in a delicate way.

Mang lại cảm giác dễ chịu khi nhìn, đặc biệt là thông qua vẻ ngoài tinh tế hoặc thanh tú.
Nghĩa phổ thông:
Xinh
Ví dụ
The small, old house had a pretty porch with painted railings.
Ngôi nhà nhỏ, cũ kỹ có một hiên nhà xinh xắn với lan can được sơn.
Xem thêm

pretty
adverb

ipa us/ˈprɪɾ·iː/

Quite, but not extremely

Diễn tả một mức độ tương đối hoặc đáng kể, nhưng không đạt đến mức độ cực đoan.
Nghĩa phổ thông:
Khá
Ví dụ
It was a pretty warm day, so we decided to stay indoors.
Hôm đó trời khá nóng, nên chúng tôi quyết định ở nhà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect