bg header

exquisite

EN - VI
Definitions
Form and inflection

exquisite
adjective
(BEAUTIFUL)

ipa us/ɪkˈskwɪz·ɪt/

Very beautiful and delicate

Vô cùng đẹp đẽ và tinh xảo.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt mỹ
Ví dụ
The old music box played an exquisite melody that was both gentle and complex.
Chiếc hộp nhạc cũ ngân lên một giai điệu tuyệt mỹ, vừa nhẹ nhàng vừa tinh xảo.
Xem thêm

exquisite
adjective
(SHARP)

ipa us/ɪkˈskwɪz·ɪt/

Extremely strong (for feelings) or exceptionally good (for qualities).

Cực kỳ mãnh liệt (đối với cảm xúc) hoặc đặc biệt xuất sắc, vượt trội (đối với phẩm chất hoặc chất lượng).
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt diệu
Ví dụ
The antique clock had an exquisite design, with tiny, detailed carvings on its face.
Chiếc đồng hồ cổ có thiết kế tinh xảo, với những hoa văn chạm khắc nhỏ li ti, tỉ mỉ trên mặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect