bg header

bellow

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

bellow
noun

ipa us/ˈbel·oʊ/

A loud, deep cry or sound, often made by a person shouting or a large animal.

Một tiếng kêu hoặc âm thanh lớn, trầm, thường được phát ra bởi một người đang la hét hoặc một động vật lớn.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng gầm
Ví dụ
He let out a bellow of frustration when the heavy box slipped from his grasp.
Anh ấy gầm lên một tiếng vì bực tức khi chiếc hộp nặng tuột khỏi tay.
Xem thêm

bellow
verb

ipa us/ˈbel·oʊ/

To make a very loud, deep sound with your voice, or for a large animal to make such a sound.

Hành động tạo ra một âm thanh rất lớn và trầm bằng giọng nói (của con người), hoặc đối với một loài động vật lớn tạo ra âm thanh tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Gầm
Ví dụ
The drill sergeant would bellow orders across the training ground.
Vị sĩ quan huấn luyện thường quát lớn các mệnh lệnh khắp thao trường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect