
scream
EN - VI

screamnoun(NOISE)
B1
A loud, high sound someone makes when feeling very scared, excited, or angry.
Một tiếng kêu lớn, the thé mà một người phát ra khi cảm thấy rất sợ hãi, phấn khích hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng hét
Ví dụ
The children let out a collective scream of delight as the roller coaster plummeted down the track.
Những đứa trẻ hò reo sung sướng khi tàu lượn siêu tốc lao vút xuống đường ray.
Xem thêm
screamnoun(FUN)
C2
Something or someone that is very funny.
Một sự vật hoặc cá nhân có tính chất cực kỳ hài hước, có khả năng gây cười mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn gây cười
Ví dụ
The improv show was an absolute scream ; the audience roared with laughter throughout.
Buổi biểu diễn ứng tác buồn cười đến chảy nước mắt; khán giả cười không ngớt suốt buổi.
Xem thêm
screamverb(MAKE NOISE)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a very loud and often high-pitched sound with your voice, usually because of strong feelings like fear, excitement, or anger.
Phát ra một âm thanh rất lớn và thường có cao độ cao bằng giọng nói, thường là do những cảm xúc mạnh mẽ như sợ hãi, phấn khích hoặc giận dữ.
Nghĩa phổ thông:
La hét
Ví dụ
The child began to scream when the sudden loud noise startled them.
Đứa trẻ bắt đầu la hét khi tiếng động lớn đột ngột khiến chúng giật mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
[ Intransitive ]
To make a loud, high sound
Phát ra một âm thanh lớn, có cao độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Hét
Ví dụ
A loud alarm began to scream from the building.
Một tiếng chuông báo động lớn bắt đầu hú lên từ tòa nhà.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
A vehicle moves very quickly with a loud, high sound.
Một phương tiện di chuyển với tốc độ rất nhanh, tạo ra âm thanh lớn và the thé.
Nghĩa phổ thông:
Rít lên
Ví dụ
The ambulance screamed down the street, its siren wailing.
Chiếc xe cấp cứu rít nhanh trên đường, tiếng còi hú vang.
Xem thêm
screamverb(GET ATTENTION)
C2
[ Intransitive ]
For a word or image to be very noticeable, thus drawing a lot of attention.
Mô tả việc một từ hoặc hình ảnh trở nên cực kỳ nổi bật, qua đó thu hút được nhiều sự chú ý.
Nghĩa phổ thông:
Đập vào mắt
Ví dụ
The urgent message in huge letters screamed out from the digital billboard.
Thông điệp khẩn cấp với chữ cỡ lớn hiện rõ mồn một trên biển quảng cáo kỹ thuật số.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


