bg header

yell

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

yell
noun

ipa us/jel/

A loud shout, made when someone is angry, in pain, or excited.

Một tiếng thét lớn, được phát ra khi một người đang tức giận, đau đớn, hoặc phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng hét
Ví dụ
Hearing a sharp yell, the neighbors rushed over to see what had happened.
Nghe thấy một tiếng thét thất thanh, hàng xóm vội vàng chạy sang xem có chuyện gì.
Xem thêm

yell
verb

ipa us/jel/

To speak or make a very loud sound, often because you are angry, hurt, or very excited.

Nói hoặc phát ra một âm thanh rất lớn, thường là do tức giận, đau đớn, hoặc quá phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Hét
Ví dụ
The child began to yell when they realized their toy was broken.
Đứa trẻ bắt đầu khóc thét khi nhận ra đồ chơi của mình bị hỏng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect