bg header

shout

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shout
noun
(LOUD VOICE)

ipa us/ʃaʊt/

A very loud sound made with the voice.

Một âm thanh rất lớn được tạo ra bằng giọng nói.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng hét
Ví dụ
From the window, a desperate shout could be heard calling for help.
Từ cửa sổ, tiếng kêu cứu thất thanh vang lên.
Xem thêm

shout
noun
(DRINKS)

ipa us/ʃaʊt/

A round of drinks for a group, or a person's turn to pay for them.

Một vòng đồ uống được mua cho một nhóm người, hoặc lượt của một cá nhân chịu trách nhiệm thanh toán cho vòng đồ uống đó.
Nghĩa phổ thông:
Bao chầu
Ví dụ
The friends argued over whose shout it was, wanting to treat each other.
Những người bạn tranh nhau khao, vì ai cũng muốn chiêu đãi nhau.
Xem thêm

shout
verb
(USE LOUD VOICE)

ipa us/ʃaʊt/
[ Intransitive ]

To speak in a very loud voice, often as loud as possible, usually to be heard over noise, across a distance, or by someone who has difficulty hearing.

Hành động phát ra âm thanh lời nói với cường độ rất lớn, thường đạt mức tối đa có thể, nhằm mục đích vượt qua tiếng ồn xung quanh, truyền đạt thông điệp qua khoảng cách xa, hoặc tiếp cận người có thính lực kém.
Nghĩa phổ thông:
La
Ví dụ
He had to shout to make himself heard over the loud music.
Anh ấy phải la lên để mọi người nghe rõ anh nói trong tiếng nhạc lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To speak or yell in a very loud voice, especially to show strong feelings like anger, fear, or excitement, or to make a strong opinion known.

Nói hoặc la hét bằng giọng rất lớn, đặc biệt để bộc lộ những cảm xúc mạnh mẽ như giận dữ, sợ hãi, hoặc phấn khích, hoặc để bày tỏ rõ ràng một quan điểm kiên quyết.
Nghĩa phổ thông:
Hét
Ví dụ
When she saw the child run into the street, she instinctively began to shout a warning.
Khi thấy đứa bé lao ra đường, cô ấy theo bản năng la toáng lên cảnh báo.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To use a loud voice to get people to notice you

Sử dụng giọng nói lớn để thu hút sự chú ý của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hét
Ví dụ
From across the field, the coach had to shout instructions to the players.
Từ phía bên kia sân, huấn luyện viên phải lớn tiếng chỉ đạo các cầu thủ.
Xem thêm

shout
verb
(DRINKS)

ipa us/ʃaʊt/
[ Transitive ]
Xem thêm

To buy a drink for someone

Chiêu đãi đồ uống cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Bao
Ví dụ
He offered to shout everyone a round of sodas after the game.
Anh ấy ngỏ ý bao mọi người một chầu nước ngọt sau trận đấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect