bg header

cheer

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cheer
noun
(SHOUT)

ipa us/tʃɪr/
[ Countable ]

A loud sound showing support or happiness.

Một âm thanh lớn được phát ra để biểu thị sự ủng hộ hoặc niềm vui.
Nghĩa phổ thông:
Reo hò
Ví dụ
A cheer went up from the crowd as the final results were announced.
Tiếng reo hò bùng lên từ đám đông ngay khi kết quả cuối cùng được công bố.
Xem thêm

cheer
noun
(HAPPINESS)

ipa us/tʃɪr/
[ Uncountable ]

A feeling of happiness

Một cảm giác vui vẻ, phấn khởi.
Nghĩa phổ thông:
Niềm vui
Ví dụ
The children's laughter added a lot of cheer to the family gathering.
Tiếng cười của lũ trẻ đã làm cho buổi sum họp gia đình thêm phần vui vẻ.
Xem thêm

cheer
verb

ipa us/tʃɪr/

To give a loud shout showing approval or encouragement

Hành động phát ra tiếng hô lớn nhằm bày tỏ sự tán thành hoặc khích lệ.
Nghĩa phổ thông:
Reo hò
Ví dụ
The crowd began to cheer when the band started playing their favorite song.
Đám đông bắt đầu reo hò khi ban nhạc bắt đầu chơi bài hát yêu thích của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect