bg header

blast

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

blast
noun
(EXPLOSION)

ipa us/blæst/

An explosion

Một vụ nổ.
Ví dụ
A loud blast from the distant construction site startled everyone.
Một tiếng nổ lớn từ công trường xây dựng ở xa đã khiến mọi người giật mình.
Xem thêm

blast
noun
(AIR)

ipa us/blæst/

A sudden strong blow of air

Một luồng không khí mạnh đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Cơn gió mạnh
Ví dụ
The fan produced a powerful blast of air that stirred the curtains.
Cái quạt thổi ra một luồng gió mạnh làm rèm cửa bay phần phật.
Xem thêm

blast
noun
(NOISE)

ipa us/blæst/

A sudden loud noise

Một âm thanh lớn và đột ngột.
Ví dụ
A sudden blast from the car horn startled the pedestrians.
Một tiếng còi xe vang lên đột ngột làm những người đi bộ giật mình.
Xem thêm

blast
noun
(STRONG HIT)

ipa us/blæst/

In sport, a very strong hit

Trong lĩnh vực thể thao, một cú đánh hoặc cú sút có lực rất mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Cú đánh mạnh
Ví dụ
The tennis player returned the serve with a hard blast that left their opponent no chance.
Tay vợt đã trả giao bóng bằng một cú đánh trả như búa bổ, khiến đối thủ không kịp trở tay.
Xem thêm

blast
noun
(EVENT)

ipa us/blæst/

A very fun experience or event

Một trải nghiệm hoặc sự kiện rất vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc vui
Ví dụ
The birthday party turned out to be a real blast, with games and good music.
Bữa tiệc sinh nhật đã thực sự rất vui, với các trò chơi và âm nhạc hay.
Xem thêm

blast
noun
(EMAIL)

ipa us/blæst/

An email sent by a company or group to many people

Một email được gửi bởi một công ty hoặc một nhóm đến một số lượng lớn người.
Nghĩa phổ thông:
Email gửi hàng loạt
Ví dụ
The company sent a blast to all its customers announcing the new features.
Công ty đã gửi email đến tất cả khách hàng để thông báo về các tính năng mới.
Xem thêm

blast
exclamation

ipa us/blæst/

An expression of anger

Một lời biểu lộ sự tức giận.
Ví dụ
When the experiment failed, the scientist muttered, "blast! we need to start over."
Khi thí nghiệm thất bại, nhà khoa học lẩm bẩm, "chết rồi! chúng ta phải bắt đầu lại."
Xem thêm

blast
verb
(EXPLODE, HIT)

ipa us/blæst/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To explode or destroy something or someone using a powerful force, or to break through or hit something with great power.

Phát nổ hoặc phá hủy đối tượng/chủ thể bằng một lực mạnh, hoặc xuyên thủng/tác động mạnh mẽ vào một vật thể với sức công phá lớn.
Ví dụ
The crew prepared to blast away the debris blocking the road.
Đội ngũ công nhân chuẩn bị phá bỏ đống đổ nát đang chắn đường.
Xem thêm

blast
verb
(NOISE)

ipa us/blæst/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a very loud, annoying sound, or to cause something to make this kind of sound

Tạo ra hoặc khiến vật gì đó phát ra một âm thanh rất lớn và gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Làm ầm ĩ
Ví dụ
The car stereo began to blast a popular song as they drove away.
Dàn âm thanh trên xe bắt đầu bật một bài hát thịnh hành vang lên inh ỏi khi họ lái xe rời đi.
Xem thêm

blast
verb
(CRITICIZE)

ipa us/blæst/
[ Transitive ]

To criticize someone or something severely

Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách gay gắt.
Nghĩa phổ thông:
Vùi dập
Ví dụ
The coach blasted the team's poor performance after the game.
Huấn luyện viên chỉ trích gay gắt màn trình diễn tệ hại của đội sau trận đấu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect