
blast
EN - VI

blastnoun(EXPLOSION)
B2
An explosion
Một vụ nổ.
Ví dụ
A loud blast from the distant construction site startled everyone.
Một tiếng nổ lớn từ công trường xây dựng ở xa đã khiến mọi người giật mình.
Xem thêm
blastnoun(AIR)
C2
A sudden strong blow of air
Một luồng không khí mạnh đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Cơn gió mạnh
Ví dụ
The fan produced a powerful blast of air that stirred the curtains.
Cái quạt thổi ra một luồng gió mạnh làm rèm cửa bay phần phật.
Xem thêm
blastnoun(NOISE)
B2
A sudden loud noise
Một âm thanh lớn và đột ngột.
Ví dụ
A sudden blast from the car horn startled the pedestrians.
Một tiếng còi xe vang lên đột ngột làm những người đi bộ giật mình.
Xem thêm
blastnoun(STRONG HIT)
C1
In sport, a very strong hit
Trong lĩnh vực thể thao, một cú đánh hoặc cú sút có lực rất mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Cú đánh mạnh
Ví dụ
The tennis player returned the serve with a hard blast that left their opponent no chance.
Tay vợt đã trả giao bóng bằng một cú đánh trả như búa bổ, khiến đối thủ không kịp trở tay.
Xem thêm
blastnoun(EVENT)
C1
A very fun experience or event
Một trải nghiệm hoặc sự kiện rất vui vẻ.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc vui
Ví dụ
The birthday party turned out to be a real blast , with games and good music.
Bữa tiệc sinh nhật đã thực sự rất vui, với các trò chơi và âm nhạc hay.
Xem thêm
blastnoun(EMAIL)
C1
An email sent by a company or group to many people
Một email được gửi bởi một công ty hoặc một nhóm đến một số lượng lớn người.
Nghĩa phổ thông:
Email gửi hàng loạt
Ví dụ
The company sent a blast to all its customers announcing the new features.
Công ty đã gửi email đến tất cả khách hàng để thông báo về các tính năng mới.
Xem thêm
blastexclamation
C2
An expression of anger
Một lời biểu lộ sự tức giận.
Ví dụ
When the experiment failed, the scientist muttered, "blast ! we need to start over."
Khi thí nghiệm thất bại, nhà khoa học lẩm bẩm, "chết rồi! chúng ta phải bắt đầu lại."
Xem thêm
blastverb(EXPLODE, HIT)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To explode or destroy something or someone using a powerful force, or to break through or hit something with great power.
Phát nổ hoặc phá hủy đối tượng/chủ thể bằng một lực mạnh, hoặc xuyên thủng/tác động mạnh mẽ vào một vật thể với sức công phá lớn.
Ví dụ
The crew prepared to blast away the debris blocking the road.
Đội ngũ công nhân chuẩn bị phá bỏ đống đổ nát đang chắn đường.
Xem thêm
blastverb(NOISE)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a very loud, annoying sound, or to cause something to make this kind of sound
Tạo ra hoặc khiến vật gì đó phát ra một âm thanh rất lớn và gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Làm ầm ĩ
Ví dụ
The car stereo began to blast a popular song as they drove away.
Dàn âm thanh trên xe bắt đầu bật một bài hát thịnh hành vang lên inh ỏi khi họ lái xe rời đi.
Xem thêm
blastverb(CRITICIZE)
C1
[ Transitive ]
To criticize someone or something severely
Chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó một cách gay gắt.
Nghĩa phổ thông:
Vùi dập
Ví dụ
The coach blasted the team's poor performance after the game.
Huấn luyện viên chỉ trích gay gắt màn trình diễn tệ hại của đội sau trận đấu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


