
chastise
EN - VI

chastiseverb(CRITICIZE)
C2
To criticize someone severely
Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc.
Nghĩa phổ thông:
Trách mắng
Ví dụ
Parents often chastise their children for misbehaving to teach them right from wrong.
Cha mẹ thường trách mắng con cái khi chúng hư để dạy chúng biết điều đúng sai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
chastiseverb(PUNISH)
C2
To punish someone, often by hitting them.
Trừng phạt hoặc khiển trách nặng nề một ai đó, thường bao gồm cả việc đánh đập.
Ví dụ
The old school principal used a paddle to chastise students who repeatedly misbehaved.
Ông hiệu trưởng ngày xưa đã dùng đòn roi để răn đe những học sinh thường xuyên tái phạm lỗi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


