bg header

chastise

EN - VI
Definitions
Form and inflection

chastise
verb
(CRITICIZE)

ipa us/tʃæsˈtaɪz/

To criticize someone severely

Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó một cách nghiêm khắc.
Nghĩa phổ thông:
Trách mắng
Ví dụ
Parents often chastise their children for misbehaving to teach them right from wrong.
Cha mẹ thường trách mắng con cái khi chúng hư để dạy chúng biết điều đúng sai.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

chastise
verb
(PUNISH)

ipa us/tʃæsˈtaɪz/

To punish someone, often by hitting them.

Trừng phạt hoặc khiển trách nặng nề một ai đó, thường bao gồm cả việc đánh đập.
Ví dụ
The old school principal used a paddle to chastise students who repeatedly misbehaved.
Ông hiệu trưởng ngày xưa đã dùng đòn roi để răn đe những học sinh thường xuyên tái phạm lỗi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect