
denounce
EN - VI

denounceverb(CRITICIZE)
C2
To speak very much and openly against something or someone
Công khai lên án hoặc tố cáo mạnh mẽ một điều gì đó hoặc một cá nhân/tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Lên án
Ví dụ
The community leader chose to denounce the unfair new rule during the town meeting.
Lãnh đạo cộng đồng đã quyết định lên án quy định mới bất công trong buổi họp thị trấn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
denounceverb(ACCUSE)
C2
To tell an official about someone's illegal actions, especially those related to politics.
Tố giác một người nào đó với cơ quan chức năng về các hành vi vi phạm pháp luật, đặc biệt là những hành vi có liên quan đến chính trị.
Nghĩa phổ thông:
Tố cáo
Ví dụ
Fearful of reprisal, citizens often hesitated to denounce officials involved in bribery.
Lo sợ bị trả đũa, người dân thường ngần ngại tố cáo các quan chức tham nhũng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


