bg header

pan

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

pan
noun
(CONTAINER)

ipa us/pæn/
[ Countable ]

A round metal container, often with a handle and a lid, used for cooking food on a stove.

Một dụng cụ nấu ăn bằng kim loại, hình tròn, thường có tay cầm và nắp đậy, dùng để chế biến thức ăn trên bếp.
Nghĩa phổ thông:
Chảo
Ví dụ
The chef placed the pan on the hot burner.
Đầu bếp đặt chảo lên bếp nóng.
Xem thêm
[ Countable ]

A metal container, open at the top, used for baking food in an oven

Một dụng cụ chứa bằng kim loại, có miệng mở ở phía trên, được sử dụng để nướng thức ăn trong lò.
Nghĩa phổ thông:
Khay nướng
Ví dụ
The recipe called for a shallow pan to roast the vegetables.
Công thức yêu cầu một khay nông để nướng rau củ.
Xem thêm

pan
noun
(TOILET)

ipa us/pæn/
[ Countable ]

The bowl-shaped part of a toilet

Lòng bồn cầu.
Ví dụ
The plumber worked to clear a blockage in the toilet pan.
Người thợ sửa ống nước đang thông tắc bồn cầu.
Xem thêm

pan
noun
(BETEL LEAF)

ipa us/pæn/

pan
verb
(MOVE SLOWLY)

ipa us/pæn/
[ Intransitive ]

To move a video camera slowly from one side to another, or up and down.

Di chuyển máy quay phim một cách chậm rãi theo chiều ngang (từ bên này sang bên kia) hoặc theo chiều dọc (lên xuống).
Ví dụ
The security camera will pan automatically, sweeping the entire parking lot every few minutes.
Camera an ninh sẽ tự động quay để bao quát toàn bộ bãi đỗ xe cứ vài phút một lần.
Xem thêm

pan
verb
(CRITICIZE)

ipa us/pæn/
[ Transitive ]

To criticize something severely

Chỉ trích hoặc phê phán một cách gay gắt, dữ dội.
Nghĩa phổ thông:
Chê thậm tệ
Ví dụ
Even loyal fans had to pan the band's latest album, which lacked their usual energy.
Ngay cả những người hâm mộ trung thành cũng không thể không chê bai album mới nhất của ban nhạc, vì nó thiếu đi năng lượng thường thấy của họ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

pan
adjective

ipa us/pæn/

pan
prefix

ipa us/pæn-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Covering or involving all of a specified group or area.

Thể hiện sự bao phủ hoặc liên quan đến toàn bộ một nhóm hoặc khu vực cụ thể được xác định.
Nghĩa phổ thông:
Toàn bộ
Ví dụ
The company initiated a pan-company survey to gather feedback from every department.
Công ty đã thực hiện một cuộc khảo sát trên toàn công ty nhằm thu thập phản hồi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect