
criticize
EN - VI

criticizeverb
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To say that you do not like or agree with a person or thing
Bày tỏ sự không tán thành hoặc phản đối đối với một người, một sự vật hay một ý kiến.
Nghĩa phổ thông:
Chỉ trích
Ví dụ
The audience began to criticize the speaker's ideas about the project.
Khán giả bắt đầu phê phán các ý tưởng của diễn giả về dự án.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
[ Transitive ]
To share an opinion or judgment about something.
Bày tỏ một quan điểm hoặc sự đánh giá về một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đánh giá
Ví dụ
During the art review, artists would often criticize their own pieces to improve them.
Trong các buổi thẩm định nghệ thuật, các nghệ sĩ thường tự đánh giá tác phẩm của mình để hoàn thiện chúng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


