bg header

censure

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

censure
noun

ipa us/ˈsen·ʃər/

Strong criticism or disapproval

Sự chỉ trích, phê phán gay gắt hoặc sự bày tỏ thái độ không tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Sự khiển trách
Ví dụ
Despite the threat of censure, the individual continued to speak out against the policy.
Bất chấp nguy cơ bị lên án, cá nhân đó vẫn tiếp tục lên tiếng phản đối chính sách.
Xem thêm

censure
verb

ipa us/ˈsen·ʃər/

To express strong criticism or disapproval

Bày tỏ sự chỉ trích nghiêm khắc hoặc sự phản đối mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Lên án
Ví dụ
When the athlete broke the team rules, the coach had to censure their actions publicly.
Khi vận động viên vi phạm quy định của đội, huấn luyện viên buộc phải công khai phê bình họ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect